ma trận

ma trận

Cô giáo vẽ một ma trận số trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học): Một bảng hình chữ nhật gồm các số, ký hiệu hoặc biểu thức được sắp xếp theo hàng cột. "Ma trận" khái niệm cơ bản trong đại số tuyến tính, dùng để biểu diễn các phép biến đổi tuyến tính giải hệ phương trình.
    • (Nghĩa bóng): Một hệ thống phức tạp, đan xen nhiều yếu tố, thường khó hiểu hoặc khó kiểm soát. dụ: "ma trận" thông tin, "ma trận" quyền lực.
dụ sử dụng
  • Toán học:

    • Ma trận 2x3 hai hàng ba cột. (Một bảng số với kích thước xác định.)
    • Để giải hệ phương trình, ta cần tính định thức của ma trận. (Phép tính trên bảng số giúp tìm nghiệm.)
  • Nghĩa bóng:

    • Thành phố một ma trận giao thông phức tạp. (Hệ thống đường đan xen, khó điều hướng.)
    • Anh ta bị lạc trong ma trận thông tin trên mạng. (Môi trường thông tin rối rắm, khó tìm kiếm dữ liệu chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ma trận chuyển vị": ma trận được bằng cách đổi hàng thành cột ngược lại.

    • Ma trận chuyển vị của A ký hiệu A^T. (Phép biến đổi hàng-cột trong đại số.)
  • "ma trận đơn vị": ma trận vuông các phần tử trên đường chéo chính bằng 1, còn lại bằng 0.

    • Ma trận đơn vị đóng vai trò như số 1 trong phép nhân ma trận. (Yếu tố trung hòa của phép nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Ma trận con (danh từ): một bảng con được trích từ ma trận gốc.

    • Ma trận con được tạo bằng cách bỏ đi một số hàng cột. (Phần nhỏ hơn của ma trận.)
  • Ma trận nghịch đảo (danh từ): ma trận khi nhân với ma trận gốc cho ra ma trận đơn vị.

    • Chỉ ma trận vuông mới ma trận nghịch đảo. (Tính chất đặc biệt trong đại số.)
Từ đồng nghĩa
  • Bảng số (danh từ): cách gọi thông thường cho ma trận trong toán học.
  • Mạng lưới (danh từ): hệ thống phức tạp, đan xendùng cho nghĩa bóng.
    • Mạng lưới thông tin rộng lớn. (Hệ thống kết nối phức tạp.)
Thành ngữ liên quan
  • Ma trận quyền lực: hệ thống quyền lực phức tạp, khó nắm bắt.
    • Chính trị một ma trận quyền lực ít ai hiểu hết. (Môi trường quyền lực đan xen, khó lường.)